Câu tiếng Anh có từ “rob”
290 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rob
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Is not the repeal of the Navigation Laws, in this view robbing Peter to pay Paul?
Từ trong câu: rob, navigation, law, view, pay
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Would you rob the poor as well as desave the world?
Từ trong câu: rob, poor, well, world
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you want to rob me, or to murder me?
Từ trong câu: rob, want, murder
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Will it not rob the tribe of a great fighter?
Từ trong câu: rob, tribe, great, fighter
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would ye rob the man before his body?
Từ trong câu: rob, you, man, body
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Have I not given every thing--have I not robbed another in order to prop up our house and keep its name from infamy?"
Từ trong câu: prop, give, every, thing, rob, another, order, up
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can your Honour confide in a man who has betrayed his countrymen, robbed them of their lives, and what was dearer to them, their liberty?
Từ trong câu: confide, honor, man, betray, rob, life, dear, liberty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Have you lost that fifteen-sou piece?” screamed the Thénardier, hoarsely, “or do you want to rob me of it?”
Từ trong câu: scream, lose, fifteen, piece, want, rob
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rob
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rob roy | 1.329 lần |
| rob glen | 164 lần |
| rob blake | 148 lần |
| rob roy's | 122 lần |
| white rob | 895 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (49 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.