Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rob”

237 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The robbing of the cemetery and the conciliatory meaning of the name Hotepsekhemwy may be clues of a dynastic struggle.

    Từ trong câu: conciliatory, rob, cemetery, mean, name, clue, struggle

    «Hotepsekhemwy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517640 (bản sửa đổi 10929222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She says that Mr. Capper robbed her of all her rings and jewels, muff, and all her fine things, when she was first apprehended.

    Từ trong câu: jewel, rob, ring, fine, mr, thing, first, apprehend

    John Haslam, Sketches in Bedlam. Nguồn: Project Gutenberg #79350. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Someone has said that literature robs humor of its spontaneity!

    Từ trong câu: spontaneity, someone, literature, rob, humor

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fellow-travellers with Dr. Legh also, who would rob a baby of its bauble.”

    Từ trong câu: bauble, fellow, traveler, dr, rob, baby

    H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The invaders created mass hysteria; people were robbed, killed; there was no law or order.

    Từ trong câu: hysteria, create, mass, people, rob, kill, law, order

    «Ohio 7th Grade World History/Causes of Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124005 (bản sửa đổi 4084894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These doubts are but fresh artifices of the devil to rob you of the merit of obedience.

    Từ trong câu: artifice, doubt, fresh, devil, rob, merit, obedience

    Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not even the war which swept over in all its ferocity has robbed Vauchelles of its winding charm.

    Từ trong câu: ferocity, even, war, sweep, rob, wind, charm

    Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody, male or female, thought it worth their while to rob, ravish, or murder us!

    Từ trong câu: ravish, nobody, male, female, think, worth, rob, murder

    John Wilson, Recreations of Christopher North, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #19938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may be abused, reviled, forced out of theatres, but no man shall rob me of my loyalty.

    Từ trong câu: revile, abuse, force, out, theater, man, rob, loyalty

    John Ackerson, -1862 Erredge, History of Brighthelmston; or, Brighton as I View it and Others Knew It With a Chronological Table of Local Events. Nguồn: Project Gutenberg #50551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With the diffusion of this money, at once a number of vices were banished from Lacedaemon; for who would rob another of such a coin?

    Từ trong câu: diffusion, banish, money, once, number, vice, rob, another

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rob

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rob roy1.329 lần
  • rob glen164 lần
  • rob blake148 lần
  • rob roy's122 lần
  • white rob895 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.