Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rob”

290 câu thật có từ rob hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rob nghĩa là cướp. rob là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: take something away by force or without the consent of the owner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rob

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • May God grant us new pleasures without robbing us of those of the past.

    Từ trong câu: rob, god, grant, new, pleasure, past

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The robbing of the cemetery and the conciliatory meaning of the name Hotepsekhemwy may be clues of a dynastic struggle.

    Từ trong câu: conciliatory, rob, cemetery, mean, name, clue, struggle

    «Hotepsekhemwy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517640 (bản sửa đổi 10929222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the savage desires to rob you, he may attempt to strangle and maim you.

    Từ trong câu: strangle, desire, rob, attempt

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Collins insisted on his servants going to church “that they might not rob or murder him.”

    Từ trong câu: murder, insist, rob, servant, go, church

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These obsessions cripple both those who hate and, of course, those who are hated, robbing both of what they might become.

    Từ trong câu: cripple, obsession, hate, course, rob, become

    United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I may be abused, reviled, forced out of theatres, but no man shall rob me of my loyalty.

    Từ trong câu: revile, abuse, force, out, theater, man, rob, loyalty

    John Ackerson, -1862 Erredge, History of Brighthelmston; or, Brighton as I View it and Others Knew It With a Chronological Table of Local Events. Nguồn: Project Gutenberg #50551. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rob

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rob roy1.329 lần
rob glen164 lần
rob blake148 lần
rob roy's122 lần
white rob895 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rob

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rob trong kho câu?
Kho câu có 290 câu có từ rob hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rob xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rob gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc A2 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rob?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rob: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (49 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.