E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pot”

368 câu thật có từ pot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pot nghĩa là cái nồi. pot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pot

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng pot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coffee pot1.221 lần
flower pot1.302 lần
chimney pot663 lần
earthen pot430 lần
watering pot443 lần
tea pot854 lần
cooking pot331 lần
pewter pot247 lần
iron pot705 lần
melting pot227 lần
quart pot194 lần
tin pot273 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pot trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ pot hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pot: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.