Câu tiếng Anh có từ “pot”
488 câu thật có từ pot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pot nghĩa là cái nồi. pot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pot
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Từ hay đi cùng pot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pot trong kho câu?
- Kho câu có 488 câu có từ pot hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.