Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pot”

488 câu thật có từ pot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pot nghĩa là cái nồi. pot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: metal or earthenware cooking vessel that is usually round and deep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pot

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

    Từ hay đi cùng pot

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    coffee pot1.221 lần
    flower pot1.302 lần
    chimney pot663 lần
    earthen pot430 lần
    watering pot443 lần
    tea pot854 lần
    cooking pot331 lần
    pewter pot247 lần
    iron pot705 lần
    melting pot227 lần
    quart pot194 lần
    tin pot273 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ pot

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pot trong kho câu?
    Kho câu có 488 câu có từ pot hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ pot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.