Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “never”

10.525 câu thật có từ never hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: never nghĩa là không bao giờ. never là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not ever; at no time in the past or future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ never

Danh sách câu dẫn chứng (10.525 câu)

  • He was never really involved emotionally with a woman.

    Từ trong câu: emotionally, never, really, involve, woman

    «Sherlock Holmes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7341 (bản sửa đổi 10967556) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is never told what he has done wrong.

    Từ trong câu: wrong, never, tell

    «Franz Kafka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19559 (bản sửa đổi 10927590) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said that his nephew had never been the real emperor and killed many people in the old government.

    Từ trong câu: nephew, never, real, emperor, kill, many, people, old

    «Ming dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29962 (bản sửa đổi 10938564) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never served as a team captain in college.

    Từ trong câu: captain, never, serve, team, college

    «Michael Jordan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57454 (bản sửa đổi 11010381) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Never before had industrialization been so visible in war.

    Từ trong câu: industrialization, never, visible, war

    «Battle of Verdun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98840 (bản sửa đổi 10394030) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were never any official words to this song.

    Từ trong câu: official, never, word, song

    «National anthem of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163014 (bản sửa đổi 10989406) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was never released because it was low quality.

    Từ trong câu: quality, never, release, because, low

    «Amon Amarth (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282028 (bản sửa đổi 11008726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They never grew more than a few inches long.

    Từ trong câu: inch, never, grow, long

    «Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has never been released on video or DVD.

    Từ trong câu: dvd, never, release, video

    «Captain EO», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433031 (bản sửa đổi 9697166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Legion never declared any kind of autonomous state.

    Từ trong câu: legion, never, declare, kind, autonomous, state

    «Principality of the Pindus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511344 (bản sửa đổi 10849187) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She never learned to speak or use sign language.

    Từ trong câu: sign, never, learn, speak, use, language

    «Judith Scott (artist)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697580 (bản sửa đổi 10748020) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She had no scars and had never been pregnant.

    Từ trong câu: scar, never, pregnant

    «Murder of Pamela Buckley and James Freund», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772264 (bản sửa đổi 10877408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sequel was never as popular as the original.

    Từ trong câu: sequel, never, popular, original

    «My Grandfather's Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804923 (bản sửa đổi 9714332) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They never form a "roof" that stops the sunlight.

    Từ trong câu: sunlight, never, form, roof, stop

    «Pine barrens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892808 (bản sửa đổi 10561090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never worked for any university as a professor.

    Từ trong câu: professor, never, work, university

    «Karl Verner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=991098 (bản sửa đổi 10949322) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That is rainforest that has never been cut down.

    Từ trong câu: rainforest, never, cut, down

    «Zhangixalus yinggelingensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1011564 (bản sửa đổi 10982971) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never returned to the ski jumping after that.

    Từ trong câu: ski, never, return, jump

    «Mateusz Rutkowski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075110 (bản sửa đổi 9298972) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game with the Blue Jackets.

    Từ trong câu: jacket, never, play, game, blue

    «Mathieu Schneider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253971 (bản sửa đổi 10812196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She said that Rodrigo "has never sounded more adventurous".

    Từ trong câu: adventurous, never, sound

    «You Seem Pretty Sad for a Girl So in Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261968 (bản sửa đổi 11007898) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game with the Hurricanes either.

    Từ trong câu: hurricane, never, play, game, either

    «Adam Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284792 (bản sửa đổi 11013632) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He never played a game for the Blue Jackets.

    Từ trong câu: jacket, never, play, game, blue

    «Daemon Hunt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284880 (bản sửa đổi 11014360) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There's never been a traveler in this town before.

    Từ trong câu: traveler, never, town

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • No; he would never disgrace his name so far.

    Từ trong câu: disgrace, never, name, far

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I can never get by this shop without stopping.

    Từ trong câu: shop, never, get, stop

    Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I never could find anything when they had departed.

    Từ trong câu: depart, never, find, anything

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “We can never get that anchor up in this narrow place, once it has left the bottom,” I said.

    Từ trong câu: narrow, never, get, anchor, up, place, once, leave

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • I never before knew the meaning of the word.

    Từ trong câu: meaning, never, know, mean, word

    Jack London, The Sea-Wolf · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Never was man born with more of those lacteals of the heart which secrete the milk of human kindness.

    Từ trong câu: secrete, never, man, bear, heart, milk, human, kindness

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I shall never get to twenty at that rate!

    Từ trong câu: twenty, never, get, rate

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “I dare say you never even spoke to Time!”

    Từ trong câu: dare, never, even, speak, time

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng never nằm ở trang từ điển: never đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ never

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ never trong kho câu?
Kho câu có 10.525 câu có từ never hoặc các dạng của từ, trích từ 3.889 tác phẩm và tài liệu. 148 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ never xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ never gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.216 câu, rồi Bậc B1 với 1.928 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.