Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “live”

6.982 câu thật có từ live hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: live nghĩa là sống, sinh sống, cư trú (động từ /lɪv/); đang sống, truyền hình/biểu diễn trực tiếp, có điện (tính từ & trạng từ /laɪv/). live là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have one's home in a particular place; reside or dwell somewhere. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ live

Danh sách câu dẫn chứng (6.981 câu)

  • But if I live, thereafter shall ye have my friendship and my help in all your enterprises whatsoever.”

    Từ trong câu: thereafter, live, you, friendship, help, enterprise

    Eric Rücker Eddison, The Worm Ouroboros: A Romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Living is fighting and away from the field the most frightening changes were taking place in his mind.

    Từ trong câu: frightening, live, fight, away, field, frighten, change, take

    Thornton Wilder, The Cabala · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I’ve lived a wolf, by some folks’ way of it.

    Từ trong câu: wolf, live, folk, way

    William MacLeod Raine, Troubled Waters · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “Oh, Magda, my darling! how can I live without you?”

    Từ trong câu: darling, live

    Mary Jane Holmes, Millbank; · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "What does your uncle do for a living?" inquired Joe.

    Từ trong câu: uncle, live, inquire

    Franklin W. Dixon, The secret of the old mill · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I have been living in a furnished apartment since then, and the Mortimers have been very private indeed.

    Từ trong câu: apartment, live, furnish, since, private, indeed

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “But how did you come to know that he was not dead, but actually living in this place?”

    Từ trong câu: do, live, come, know, dead, actually, place

    George Goodchild, The monster of Grammont · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Most live at national science stations on the coast.

    Từ trong câu: coast, live, national, science, station

    «Antarctica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1976 (bản sửa đổi 10533867) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All live in the ocean, on the sea floor.

    Từ trong câu: ocean, live, sea, floor

    «Starfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15297 (bản sửa đổi 10461725) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live near the coast, in all warm waters.

    Từ trong câu: coast, live, near, warm, water

    «Great white shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20118 (bản sửa đổi 10971490) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in families and eat vegetables and hay.

    Từ trong câu: hay, live, family, eat, vegetable

    «Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22016 (bản sửa đổi 10890899) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in the time called the Baroque period.

    Từ trong câu: baroque, live, time, call, period

    «Henry Purcell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28808 (bản sửa đổi 9760122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They lived a full life there, and had children.

    Từ trong câu: full, live, life, child

    «Cleopatra VII», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29651 (bản sửa đổi 11011799) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lived mostly in the water, like a penguin.

    Từ trong câu: penguin, live, mostly, water, like

    «Great auk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32915 (bản sửa đổi 10738950) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived in the time called the Romantic period.

    Từ trong câu: romantic, live, time, call, period

    «Robert Schumann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38673 (bản sửa đổi 9818735) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Within the live stunt industry, work is very seasonal.

    Từ trong câu: seasonal, live, industry, work

    «Stunt performer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47206 (bản sửa đổi 10988579) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They lived together and often went out drinking together.

    Từ trong câu: drink, live, together, often, go, out

    «Ernest Moeran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146140 (bản sửa đổi 9816043) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in mangrove forests, and also lowland rainforests.

    Từ trong câu: lowland, live, forest, rainforest

    «Proboscis monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167570 (bản sửa đổi 10939477) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most workers live at the place where they work.

    Từ trong câu: worker, live, place, work

    «Mount Athos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218231 (bản sửa đổi 9981273) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lully lived in the middle of the Baroque period.

    Từ trong câu: baroque, live, middle, period

    «Jean-Baptiste Lully», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219529 (bản sửa đổi 10824218) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, gorillas live in the rainforest of central Africa.

    Từ trong câu: gorilla, live, rainforest, central

    «Congolian rainforests», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229581 (bản sửa đổi 10995166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived there as a hermit for three years.

    Từ trong câu: hermit, live, year

    «Thích Quảng Đức», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257595 (bản sửa đổi 10795081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lived the remainder of his life in France.

    Từ trong câu: remainder, live, life

    «Beau Brummell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265415 (bản sửa đổi 10846634) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And they all live together at the Jade Palace.

    Từ trong câu: jade, live, together, palace

    «Kung Fu Panda: Legends of Awesomeness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322895 (bản sửa đổi 10945136) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He actually lived there for less than six weeks.

    Từ trong câu: actually, live, less, six, week

    «Boleskine House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460179 (bản sửa đổi 10870029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All living things do this, from bacteria to humans.

    Từ trong câu: bacteria, live, thing, human

    «Osmoregulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756660 (bản sửa đổi 10436035) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They live in rockholes and streams with rocky bottoms.

    Từ trong câu: rocky, live, stream, bottom

    «Kimberley rockhole frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766767 (bản sửa đổi 10950138) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After that, no one lived in this town anymore.

    Từ trong câu: anymore, live, town

    «Bukit Kutu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786813 (bản sửa đổi 9102282) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other living beings also imitated their way of dancing.

    Từ trong câu: imitate, live, be, way, dance

    «Taoroinai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816455 (bản sửa đổi 10938891) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Weirdly, Goldstein is living in modern America under conditions very similar to those of former East European intellectual dissidents.

    Từ trong câu: dissident, live, modern, condition, similar, former, east, intellectual

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

Từ hay đi cùng live

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
live together4.405 lần
people live5.733 lần
live creature2.160 lần
live alone2.768 lần
live near2.690 lần
cannot live2.497 lần
live among2.589 lần
live with22.672 lần
long live4.051 lần
short live2.251 lần
live long4.005 lần
live thing2.634 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ live

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ live trong kho câu?
Kho câu có 6.982 câu có từ live hoặc các dạng của từ, trích từ 3.794 tác phẩm và tài liệu. 97 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ live xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ live gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.878 câu, rồi Bậc B1 với 1.440 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ live?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ live: Quá khứ đơn (1.240 câu), Câu phủ định (974 câu), can và could (620 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.