Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawn”

283 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawn

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Mowing the lawn can be thought of as a problem with linear complexity.

    Từ trong câu: lawn, think, problem, linear, complexity

    «Computational complexity theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33955 (bản sửa đổi 10744857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Got any lawns you want mowed, or houses I can haunt?

    Từ trong câu: lawn, haunt, get, want, house

    Ray Van Houten, The Last Martian. Nguồn: Project Gutenberg #62097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As far as they could gaze, this lawn rose and sank with the undulating motion of an old English park.

    Từ trong câu: lawn, far, gaze, rise, sink, motion, old, park

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thorpe swung on his heel, and moved briskly toward the further door, which he could see opened upon the lawn.

    Từ trong câu: lawn, swing, heel, move, toward, further, door, see

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A piece of glass can then be placed on the lawn to see if pressure alone will cause plants to turn yellow.

    Từ trong câu: lawn, piece, glass, place, see, pressure, alone, cause

    «SA NC Doing Investigations/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21392 (bản sửa đổi 1576502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Organic lawns can be valuable habitats in their own right, providing a home for a variety of insects, birds and other wildlife.

    Từ trong câu: lawn, organic, valuable, habitat, right, provide, home, variety

    «Horticulture/Organic Lawn Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94431 (bản sửa đổi 3319772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'm having a rather good time. * * * Can you fancy me playing croquet, cards, lawn--no, thank God, I've escaped lawn tennis and golf!

    Từ trong câu: lawn, tennis, golf, rather, good, time, fancy, play

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Managed organically, the lawn can be more than simply a green carpet and can contribute to the overall biodiversity and richness of the garden ecosystem.

    Từ trong câu: biodiversity, manage, lawn, simply, green, carpet, contribute, overall

    «Horticulture/Organic Lawn Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94431 (bản sửa đổi 3319772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, a legged lawn mower could be more efficient than a wheeled or tracked one.

    Từ trong câu: mower, example, leg, lawn, efficient, wheel, track

    «Open-source domestic robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82863 (bản sửa đổi 2539244). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now if I had that little lawn mower I could run it myself and keep things kind of tidy like 'round the house."

    Bây giờ nếu tôi có chiếc máy cắt cỏ nhỏ đó, tôi có thể tự vận hành nó và giữ mọi thứ gọn gàng như 'quanh nhà'.

    Từ trong câu: mower, now, little, lawn, run, myself, keep, thing

    Nell Speed, A House Party with the Tucker Twins. Nguồn: Project Gutenberg #36671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The terrace and the whole place, the lawn and the garden beyond it, all I could see of the park, were empty with a great emptiness.

    Từ trong câu: garden, terrace, whole, place, lawn, beyond, see, park

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had come a long way to this blue lawn, and his dream must have seemed so close that he could hardly fail to grasp it.

    Từ trong câu: grasp, come, long, way, blue, lawn, dream, seem

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ground was too steep for athletics; no cricket could be possible there, no lawn tennis, no quoits, no anything.

    Từ trong câu: athletics, ground, steep, athletic, cricket, possible, lawn, tennis

    James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Simple tasks, like watering the lawn or running the dishwasher, can be programmed to occur at the homeowners’ convenience, or specifically timed to conserve energy.

    Từ trong câu: homeowner, dishwasher, simple, task, like, water, lawn, run

    «Introduction to Computer Information Systems/Computers in Your Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293144 (bản sửa đổi 4532955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn tennis624 lần
lawn mower135 lần
sloping lawn143 lần
across the lawn1.147 lần
grassy lawn119 lần
shaven lawn107 lần
velvet lawn150 lần
lawn sleeves92 lần
croquet lawn61 lần
smooth lawn170 lần
green lawn455 lần
velvety lawn59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.