Câu tiếng Anh có từ “lawn”
281 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawn
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Note that in mathematics, you may see either or (pronounced "lawn") used to refer to this special function.
Từ trong câu: lawn, note, mathematics, see, either, pronounce, use, refer
«Real Analysis/Exponential Function», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155293 (bản sửa đổi 4445128). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Organic lawns can be valuable habitats in their own right, providing a home for a variety of insects, birds and other wildlife.
Từ trong câu: lawn, organic, valuable, habitat, right, provide, home, variety
«Horticulture/Organic Lawn Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94431 (bản sửa đổi 3319772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All along the river (which is really an arm of Chesapeake Bay) stand pleasant homes surrounded by green lawns and shaded by fine trees.
Từ trong câu: lawn, river, really, arm, bay, stand, pleasant, home
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The presence on the lawn—I felt sick as I made it out—was poor little Miles himself.
Từ trong câu: poor, lawn, sick, presence, feel, make, out, little
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slaves kept the lawns smooth and tended the flowers for miles around Nashville, when I was a child," said Uncle Jimmie.
Từ trong câu: smooth, lawn, slave, keep, tend, flower, mile, around
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It chased him many times round our small lawn, and once, in its excitement, put its head right into his mouth.
Từ trong câu: chase, lawn, excitement, many, time, round, small, once
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the lawn itself might have been seen, even since Trollope’s day, at one end, the greenhouse, whose flowers he used to tend.
Từ trong câu: greenhouse, lawn, itself, see, even, since, day, end
T. H. S. Escott, Anthony Trollope; His Work, Associates and Literary Originals. Nguồn: Project Gutenberg #60100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did stand there!—but high up, beyond the lawn and at the very top of the tower to which, on that first morning, little Flora had conducted me.
Từ trong câu: top, conduct, lawn, tower, high, stand, up, beyond
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a tiny house, with a little garden behind and a lawn about as big as a pocket handkerchief in the front.
Từ trong câu: tiny, front, house, little, garden, behind, lawn, big
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.