Câu tiếng Anh có từ “lawn”
291 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawn
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
There is a lawn-tennis court, however, which is constantly in use during the summer term.
Từ trong câu: lawn, tennis, court, however, constantly, use, summer, term
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The grounds are extensive, and well planted with shrubs, roses, etc. There are several fine trees on the lawn.
Từ trong câu: lawn, ground, extensive, well, plant, rose, several, fine
Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Close to the house there was a small pleasure-ground, with a mound at the farther end of the lawn slightly inclosing the view.
Từ trong câu: lawn, slightly, close, house, small, pleasure, ground, far
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
What scores and scores of people there were under the trees, and in the tents, and on the lawns!
Từ trong câu: tent, lawn, score, people, tree
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In front there was a green lawn; at the back a sloppy stableyard.
Từ trong câu: sloppy, front, green, lawn, back
George Moore, Muslin · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There are different types of lawn mowers.
Từ trong câu: mower, different, type, lawn
«Lawn mower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191347 (bản sửa đổi 10996231) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was room for a full-size lawn-tennis court behind every house on the Estate.
Từ trong câu: tennis, room, full, size, lawn, court, behind, every
E. W. Hornung, Witching Hill · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There was the tangle of rhododendron bushes, black in the pale light, and there was the little lawn.
Từ trong câu: tangle, light, pale, black, lawn, little
H. G. Wells, The Time Machine · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
We both looked down at the grass—there was a sharp line where my ragged lawn ended and the darker, well-kept expanse of his began.
Từ trong câu: both, look, down, grass, sharp, line, lawn, end
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
There was no german that morning, and the hotel band was going through its repertoire for the benefit of a champagne party on the lawn.
Sáng hôm đó không có người Đức, và ban nhạc của khách sạn đang trình diễn các tiết mục của mình để phục vụ bữa tiệc sâm panh trên bãi cỏ.
Từ trong câu: repertoire, morning, hotel, band, go, benefit, champagne, party
Charles Dudley Warner, Their Pilgrimage · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Here and there was a pleasant village among trees, with a noisy shipping-yard; here and there a villa in a lawn.
Từ trong câu: noisy, shipping, pleasant, village, among, tree, ship, yard
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng lawn
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
- Kho câu có 291 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (67 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.