Câu tiếng Anh có từ “lawn”
283 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawn
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The smallest are pushed by a human, they are good for small lawns and gardens.
Từ trong câu: lawn, small, push, human, good, garden
«Lawn mower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191347 (bản sửa đổi 10996231). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alice had not yet been permitted by Mr. Mackintosh to make hay on his lawn.
Từ trong câu: lawn, permit, hay, mr, make
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The house was approached by gravelled driveways which wound about through wide-spreading lawns and under the interlacing boughs of tall poplars.
Từ trong câu: lawn, house, tall, approach, wind, wide, spread
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the spring and summer the wide expanses of green lawn are broken by plots of flowers and clumps of lilacs, spires, and flowering almond.
Từ trong câu: plot, lawn, spire, spring, summer, wide, green, break
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The broad meadow beyond the lawn was a later purchase, and the many limes which beautify it were rooted by Dickens.
Từ trong câu: beautify, broad, beyond, lawn, late, purchase, many, root
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the Shepperton side was an inn with a lawn, and beyond that the tower of Shepperton Church—it has been replaced by a spire—rose above the trees.
Từ trong câu: replace, spire, side, lawn, beyond, tower, church, rise
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by a wild, elfin passage in triple time--a sort of grotesque interlude, like the dance of spirits upon the lawn.
Từ trong câu: interlude, follow, wild, passage, time, sort, like, dance
Ontario. Department of Education, The Ontario Readers: Third Book. Nguồn: Project Gutenberg #18561. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.