Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lawn”

283 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lawn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The smallest are pushed by a human, they are good for small lawns and gardens.

    Từ trong câu: lawn, small, push, human, good, garden

    «Lawn mower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191347 (bản sửa đổi 10996231). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On landing, you find they encircle a lawn of the deepest and most vivid green.

    Từ trong câu: lawn, land, find, deep, vivid, green

    Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Near this village the ground begins to rise, and displays the most enchanting scenery of woods, lawns, glades, heaths, cultivated farms, and ornamental seats.

    Từ trong câu: lawn, ornamental, near, village, ground, begin, rise, display

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet this seemed to them the simplest common sense, like a man’s plowing up an inferior lawn and reseeding it.

    Từ trong câu: plow, lawn, inferior, seem, simple, common, sense, like

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Officials, ministers, and noblemen dress elegantly, their costumes being made from the finest silk lawn, and they wear silken girdles.

    Từ trong câu: minister, elegantly, lawn, costume, silk, official, dress, make

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Earthworms, he assured me, were the worst enemies of lawns--they made such a mess!

    Từ trong câu: bad, enemy, worst, lawn, mess, assure, make

    W. H. Hudson, The book of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #79577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lawn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn tennis624 lần
lawn mower135 lần
sloping lawn143 lần
across the lawn1.147 lần
grassy lawn119 lần
shaven lawn107 lần
velvet lawn150 lần
lawn sleeves92 lần
croquet lawn61 lần
smooth lawn170 lần
green lawn455 lần
velvety lawn59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.