Câu tiếng Anh có từ “lawn”
283 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawn
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I'm having a rather good time. * * * Can you fancy me playing croquet, cards, lawn--no, thank God, I've escaped lawn tennis and golf!
Từ trong câu: lawn, tennis, golf, rather, good, time, fancy, play
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the Shepperton side was an inn with a lawn, and beyond that the tower of Shepperton Church—it has been replaced by a spire—rose above the trees.
Từ trong câu: replace, spire, side, lawn, beyond, tower, church, rise
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When you wake and look out, the shadows are lengthening on the lawn, and the hot haze has melted away.
Từ trong câu: lengthen, wake, look, out, shadow, lawn, hot, melt
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I've sharpened scythes till they cut like razors, and if you don't believe it, look at our lawn.
Từ trong câu: scythe, till, cut, like, razor, believe, look, lawn
George Manville Fenn, Crown and Sceptre: A West Country Story. Nguồn: Project Gutenberg #23382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What will your mother do when she sees the white message that the herald has left in his frosty writing all over the lawn?
Từ trong câu: frosty, mother, see, white, message, herald, leave, write
Ada M., 1878- [Compiler] Skinner, The Topaz Story Book: Stories and Legends of Autumn, Hallowe'en, and Thanksgiving. Nguồn: Project Gutenberg #51734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
See, I have emptied my horn already; Stretch hither your beaker to me, I pray; Are the hills and the lawns where we roam unsteady?
Từ trong câu: roam, see, empty, horn, already, stretch, pray, hill
John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #35792. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
- Kho câu có 283 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.