E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invite”

516 câu thật có từ invite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invite nghĩa là mời. invite là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase the likelihood of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invite

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng invite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
invite guests577 lần
invite to dine310 lần
invite to join354 lần
invite to attend289 lần
cordially invite190 lần
invite to partake146 lần
invite guest195 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invite trong kho câu?
Kho câu có 516 câu có từ invite hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invite: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.