Câu tiếng Anh có từ “invite”
596 câu thật có từ invite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invite nghĩa là mời. invite là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase the likelihood of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invite
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Usually at lunch people party where they invite all of their friends and family: brothers, sisters, parents, aunts, uncles, cousins, and grandparents.
Từ trong câu: invite, lunch, usually, people, party, friend, family, brother
«Mr. Danoff's FWE 8A Lesson 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99141 (bản sửa đổi 1216467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng invite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invite trong kho câu?
- Kho câu có 596 câu có từ invite hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invite: Quá khứ đơn (116 câu), Câu phủ định (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.