Câu tiếng Anh có từ “happen”
3.133 câu thật có từ happen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: happen nghĩa là xảy ra. happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ happen
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.133 câu)
They have happened slowly over a long time.
Từ trong câu: slowly, happen, long, time
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They happened every four years, in the summers.
Từ trong câu: summer, happen, every, four, year
«Olympia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11312 (bản sửa đổi 10936028) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This happened before the Churning of the Ocean.
Từ trong câu: churn, happen, ocean
«Agastya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31824 (bản sửa đổi 9039740) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When that happens, they cannot have children anymore.
Từ trong câu: anymore, happen, can, child
«Middle age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71659 (bản sửa đổi 10388768) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They did not happen in the same order.
«Neolithic revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102433 (bản sửa đổi 10101173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can also happen after a gunshot injury.
Từ trong câu: gunshot, happen, injury
«Pneumothorax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206734 (bản sửa đổi 10939925) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this happens, an ambulance is needed immediately.
Từ trong câu: ambulance, happen, need, immediately
«Prednisone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 10952015) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It happened very fast and was a surprise.
Từ trong câu: surprise, happen, fast
«Gustavo Nieves Campello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=407970 (bản sửa đổi 10939480) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People are not sure what happened after this.
Từ trong câu: people, happen, sure
«Shooting of Trayvon Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422479 (bản sửa đổi 10965335) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The consequence is what happens after the behavior.
Từ trong câu: consequence, happen, behavior
«Applied behavior analysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425307 (bản sửa đổi 10936548) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can happen because of a head injury.
Từ trong câu: injury, happen, because, head
«Intracranial hemorrhage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533028 (bản sửa đổi 10219278) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the work happened in two months.
Từ trong câu: work, happen, month
«Sonic Spinball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=710539 (bản sửa đổi 9730621) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While this happens, Marge starts getting gray hair.
Từ trong câu: hair, happen, start, get, gray
«The Blue and the Gray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748942 (bản sửa đổi 9660383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mating happens in late spring or early summer.
Từ trong câu: mate, happen, late, spring, early, summer
«Yellow-bellied weasel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787431 (bản sửa đổi 8681238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If this happens, it is a medical emergency.
Từ trong câu: emergency, happen, medical
«Button cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231853 (bản sửa đổi 10622357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As it happens, there is no great harm done, because I do not think Isabella has any heart to lose.
Từ trong câu: harm, happen, great, because, think, heart, lose
Jane Austen, Northanger Abbey · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Thus it happened that in Eustacia’s brain were juxtaposed the strangest assortment of ideas, from old time and from new.
Từ trong câu: brain, happen, thus, strange, idea, old, time, new
Thomas Hardy, The Return of the Native · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The miracle had happened, and he had come.
Từ trong câu: miracle, happen, come
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It happens that those are the most thickly inhabited districts which are the least able to support a dense population.
Từ trong câu: thickly, happen, inhabit, district, least, able, support, dense
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
What happened to her was of little consequence, so long as she did not drag other people down with her.
Từ trong câu: consequence, happen, little, long, drag, people, down
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This section helps you in case this happens.
Từ trong câu: help, happen, case, section
«How To Assemble A Desktop PC/Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25546 (bản sửa đổi 4611430) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This happens mostly in the leafs green plants.
Từ trong câu: leaf, happen, mostly, green, plant
«FHSST Biology/Contents/Index/SCP/Energy/Photosynthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30124 (bản sửa đổi 4651561) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If this happened, the result would be catastrophic.
Từ trong câu: catastrophic, happen, result
«Future/End of Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101433 (bản sửa đổi 3453164) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This happens through a passive process called diffusion.
Từ trong câu: diffusion, happen, passive, process, call
«A-level Applied Science/Energy Transfer Systems/Circulatory and Respiratory Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113580 (bản sửa đổi 4634065) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine the dream happening right before your eyes.
Từ trong câu: right, happen, imagine, dream, eye
«Lucid Dreaming/Appendices/VILD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115809 (bản sửa đổi 3247368) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What happens to the food in the stomach?
Từ trong câu: stomach, happen, food
«Anatomy and Physiology of Animals/The Gut and Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135386 (bản sửa đổi 4598910) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Assimilation happens when two different sounds come together and one of the sounds changes to become more like the other.
Từ trong câu: assimilation, happen, different, sound, come, together, change, become
«Conlang/Intermediate/Sounds/Sandhi rules», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146963 (bản sửa đổi 4073374) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What is happening in the Aqua Detox process?
Từ trong câu: aqua, happen, process
«Bad Science/Detox/Worksheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175628 (bản sửa đổi 3224483) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can happen, but only under special circumstances.
Từ trong câu: circumstance, happen, special
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Energy, work, power, heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371161 (bản sửa đổi 4449316) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can also happen for those who lag a lot, who will randomly fall through the floor for no reason.
Từ trong câu: randomly, happen, lot, fall, floor, reason
«Super Mario 63/Glitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433835 (bản sửa đổi 4191720) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng happen
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whatever happen | 2.872 lần |
| anything happen | 2.480 lần |
| accident happen | 1.124 lần |
| thing happen | 2.772 lần |
| going to happen | 2.706 lần |
| sometimes happen | 1.410 lần |
| things happen | 2.181 lần |
| happen to meet | 1.248 lần |
| frequently happen | 745 lần |
| what's happen | 736 lần |
| happen since | 1.355 lần |
| something happen | 1.482 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ happen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happen trong kho câu?
- Kho câu có 3.133 câu có từ happen hoặc các dạng của từ, trích từ 2.020 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ happen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 831 câu, rồi Bậc B1 với 688 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happen: Câu phủ định (635 câu), Quá khứ đơn (566 câu), Quá khứ hoàn thành (349 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.