Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “friendship”

568 câu thật có từ friendship hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: friendship nghĩa là tình bạn. friendship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being friends (or friendly). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ friendship

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng friendship

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eternal friendship347 lần
intimate friendship316 lần
sincere friendship271 lần
lasting friendship147 lần
warm friendship325 lần
bond of friendship162 lần
ties of friendship139 lần
professions of friendship124 lần
disinterested friendship117 lần
token of friendship126 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ friendship

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ friendship trong kho câu?
Kho câu có 568 câu có từ friendship hoặc các dạng của từ, trích từ 416 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ friendship xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ friendship gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ friendship?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ friendship: Câu phủ định (98 câu), Quá khứ đơn (87 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.