Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decay”

349 câu thật có từ decay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decay nghĩa là phân rã. decay là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose a stored charge, magnetic flux, or current. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decay

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng decay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radioactive decay217 lần
beta decay130 lần
premature decay100 lần
gradual decay105 lần
decay vegetation80 lần
decay vegetable65 lần
tooth decay61 lần
alpha decay49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decay trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ decay hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decay: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.