Câu tiếng Anh có từ “decay”
292 câu thật có từ decay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: decay nghĩa là phân rã. decay là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lose a stored charge, magnetic flux, or current. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ decay
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In nature, decayed materials mix with soil, providing essential nutrients for plants to use.
Từ trong câu: decay, nature, material, mix, soil, provide, essential, nutrient
«Microorganism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46120 (bản sửa đổi 10939255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For trees growing in nature, the decaying organic matter in soil provides nutrients necessary for growth.
Từ trong câu: decay, organic, tree, grow, nature, matter, soil, provide
«Bonsai/Bonsai soil», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164864 (bản sửa đổi 3399458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Over long periods the position of continents and the growth and decay of mountain ranges can also have big effects.
Từ trong câu: decay, long, period, position, continent, growth, mountain, range
«Miocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167824 (bản sửa đổi 10359848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The state of growth or decay is determined by means of comparing the current count of members with a previous count.
Từ trong câu: decay, state, growth, determine, mean, compare, current, count
«Half-Life Computation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82528 (bản sửa đổi 4622003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And this is farther evident, from their generation, their continual flowing and decay; properties entirely foreign from the nature of being, substantial and real.”
Từ trong câu: generation, continual, entirely, farther, foreign, decay, flow, substantial
Proclus, The philosophical and mathematical commentaries of Proclus on the first book of Euclid's elements (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eating a drug can cause oral (mouth related) problems, like tooth decay.
Từ trong câu: oral, eat, drug, cause, mouth, relate, problem, like
«Illegal drugs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48019 (bản sửa đổi 10940328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng decay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| radioactive decay | 217 lần |
| beta decay | 130 lần |
| premature decay | 100 lần |
| gradual decay | 105 lần |
| decay vegetation | 80 lần |
| decay vegetable | 65 lần |
| tooth decay | 61 lần |
| alpha decay | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ decay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decay trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ decay hoặc các dạng của từ, trích từ 250 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ decay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decay: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.