E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chart”

275 câu thật có từ chart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chart nghĩa là biểu đồ. chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng chart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • singles chart491 lần
  • albums chart357 lần
  • gantt chart205 lần
  • billboard chart162 lần
  • album chart162 lần
  • pie chart97 lần
  • admiralty chart64 lần
  • airplay chart48 lần
  • songs chart134 lần
  • uk chart58 lần
  • star chart149 lần
  • maps chart52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chart trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ chart hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chart gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chart: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.