Câu tiếng Anh có từ “chart”
287 câu thật có từ chart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chart nghĩa là biểu đồ. chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chart
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was no spare mast, one faulty rowlock, a chart and telescope.
Từ trong câu: faulty, spare, chart, telescope
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As we pulled over, there was some discussion on the chart.
Từ trong câu: discussion, pull, chart
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, there is a pie chart about gender distribution.
Từ trong câu: pie, distribution, example, chart, gender
«Practical DevOps for Big Data/Fraud Detection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386577 (bản sửa đổi 3367984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Actually, there are more than that in here, which I have not even bothered to chart.
Từ trong câu: bothered, actually, even, bother, chart
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I suppose there are authorized maps and charts, geographical, hydrographical, and topographical, issued by the government, and to be seen at the libraries.
Từ trong câu: topographical, suppose, authorize, map, chart, geographical, issue, government
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now a days there are even good open-source software available for creating charts.
Từ trong câu: source, now, day, even, good, open, software, available
«Technical Analysis/Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246557 (bản sửa đổi 4240219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chart
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chart trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ chart hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chart gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chart: Quá khứ đơn (29 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.