Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “chart”

275 câu thật có từ chart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chart nghĩa là biểu đồ. chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At the end of that time I will show you a chart of the results."

    Từ trong câu: chart, end, time, show, result

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will end up with a chart that looks like the one in .

    Từ trong câu: chart, end, up, look, like

    «Using Excel to Make Company Investment Decisions», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The distribution will naturally vary in different businesses and, before this chart can be prepared, the exact distribution must be determined.

    Từ trong câu: chart, distribution, naturally, vary, different, business, prepare, exact

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By interspersing charts, graphs, and pictures, the author will increase the likelihood that the report will hold the reader's interest and focus.

    Từ trong câu: intersperse, chart, graph, picture, author, increase, likelihood, report

    «Professional and Technical Writing/Reports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174651 (bản sửa đổi 4296646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Certain data will benefit the presentation as well, like, charts, graphs, maps, images and videos.

    Từ trong câu: image, presentation, chart, map, video, graph, certain, data

    «Introduction to Computer Information Systems/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293156 (bản sửa đổi 4664101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to do this we will need to interpret that chart.

    Từ trong câu: interpret, order, need, chart

    «Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The machines constructed will largely resemble flow charts and will behave very similarly.

    Từ trong câu: resemble, machine, construct, largely, flow, chart, behave, similarly

    «Automata theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106917 (bản sửa đổi 2247420). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this book, the definite article will come before a noun in vocabulary charts.

    Từ trong câu: definite, book, article, come, noun, vocabulary, chart

    «French For Football/Grammar/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220252 (bản sửa đổi 3234707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.

    Từ trong câu: encyclopaedia, chronological, amuse, useful, knowledge, give, memory, chart

    Thomas, Mrs., 1820?-1861 Geldart, Emilie the Peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #11290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • singles chart491 lần
  • albums chart357 lần
  • gantt chart205 lần
  • billboard chart162 lần
  • album chart162 lần
  • pie chart97 lần
  • admiralty chart64 lần
  • airplay chart48 lần
  • songs chart134 lần
  • uk chart58 lần
  • star chart149 lần
  • maps chart52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chart trong kho câu?
Kho câu có 275 câu có từ chart hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chart gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chart: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.