Câu tiếng Anh có từ “chart”
275 câu thật có từ chart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chart nghĩa là biểu đồ. chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chart
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
True, the chart is drawn from one of the most primitive tasks of management--the simple delivery of a message.
Từ trong câu: delivery, true, chart, draw, primitive, task, management, simple
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is likely to be the largest section of the chart.
Từ trong câu: likely, large, section, chart
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Based on the chart, fax machines have the greatest profit margin.
Từ trong câu: profit, fax, base, chart, machine, great, margin
«A Guide to the GRE/Scatterplot Charts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296223 (bản sửa đổi 3248497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now position and scale the chart groupings to take advantage of the most space in the square.
Từ trong câu: grouping, now, position, scale, chart, take, advantage, space
«Wings 3D/Tutorials/Modeling a 2 Blade Propeller», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174935 (bản sửa đổi 4102586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the provinces and territories with the largest errors are marked on the chart.
Từ trong câu: territory, province, large, error, mark, chart
«Social Statistics/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366211 (bản sửa đổi 4633235). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The last episode announced live which group had charted the highest.
Từ trong câu: announce, last, episode, live, group, chart, high
«Popstars: The Rivals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249725 (bản sửa đổi 10729488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chart
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chart trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ chart hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chart gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chart: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.