Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chart”

309 câu thật có từ chart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chart nghĩa là biểu đồ. chart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual display of information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chart

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A chart may be used for determining the value of x for approximate work without the necessity for computation.

    Từ trong câu: chart, use, determine, value, approximate, work, necessity, computation

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was conspicuous far to sea both on the east and west and might have been entered as a sailing mark upon the chart.

    Từ trong câu: chart, enter, east, west, sailing, mark, far, sea

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be helpful to draw up a chart and record behavior.

    Từ trong câu: helpful, chart, draw, up, record, behavior

    «OMS Manual/Chapter 17», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303687 (bản sửa đổi 4196583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may want a printed copy of this chart.

    Từ trong câu: print, chart, want, copy

    «Hungarian/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38205 (bản sửa đổi 4478150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The chart given opposite may assist in making graphically clear what has been said in these last few pages.

    Từ trong câu: graphically, chart, give, opposite, assist, make, clear, last

    Marie Carmichael Stopes, Married Love: A New Contribution to the Solution of Sex Difficulties. Nguồn: Project Gutenberg #47501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have enclosed with this a rough chart of our journey, which may have the effect of making the account rather easier to understand.

    Từ trong câu: easy, chart, enclose, rough, journey, effect, make, account

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The colour may be different but the charts are not astray away from the cultural dress.

    Từ trong câu: astray, color, different, chart, away, cultural, dress

    «Tanchangya/Dress», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362380 (bản sửa đổi 2971969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singles chart491 lần
albums chart357 lần
gantt chart205 lần
billboard chart162 lần
album chart162 lần
pie chart97 lần
admiralty chart64 lần
airplay chart48 lần
songs chart134 lần
uk chart58 lần
star chart149 lần
maps chart52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chart trong kho câu?
Kho câu có 309 câu có từ chart hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chart gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chart: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.