Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “celebrate”

554 câu thật có từ celebrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: celebrate nghĩa là tổ chức ăn mừng, kỷ niệm một ngày lễ hoặc sự kiện đáng nhớ. celebrate là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: acknowledge a significant or happy day or event with a social gathering, festivities, or enjoyable activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ celebrate

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng celebrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justly celebrate264 lần
celebrate the anniversary81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ celebrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ celebrate trong kho câu?
Kho câu có 554 câu có từ celebrate hoặc các dạng của từ, trích từ 456 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ celebrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ celebrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ celebrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ celebrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.