E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bun”

68 câu thật có từ bun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bun nghĩa là bánh bao. bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bun

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • There were no children with any cakes or buns on board this time, however.

    Từ trong câu: bun, child, cake, board, time, however

    F. Anstey, The Talking Horse, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #27284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a long time, Kōbun was not officially counted as an emperor.

    Từ trong câu: bun, long, time, officially, count, emperor

    «Emperor Kōbun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1206531 (bản sửa đổi 10991861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He smelled of the apple, and he looked at the bun, but that was all.

    Từ trong câu: bun, smell, apple, look

    Various, Harper's Young People, July 27, 1880 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #29050. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both men and women tie their hair into a bun on the back of the head.

    Từ trong câu: bun, man, woman, tie, hair, back, head

    «Navajo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438179 (bản sửa đổi 10811548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And that, added to half his last name, made Mun Bun.

    Từ trong câu: bun, add, half, last, name, make

    Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Grandma Bell's. Nguồn: Project Gutenberg #14623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She may have bought a box of buns in Edmondson.

    Từ trong câu: bun, buy, box

    «Murder of Catherine Cesnik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1135879 (bản sửa đổi 11005421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he has turned out to be a lady, so I have had to give her a "bun."

    Từ trong câu: bun, turn, out, lady, give

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None of us will touch anything under a bath bun.

    Từ trong câu: bun, none, touch, anything, bath

    Various, Punch, Or the London Charivari, Volume 107, December 8th, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #46816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes, Ma'am," said Mun Bun, quite sure that he had said the right thing although they all laughed at him.

    Từ trong câu: bun, yes, ma'am, quite, sure, right, thing, although

    Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Mammy June's. Nguồn: Project Gutenberg #18461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, in South Australia, the Kitchener bun is a Berliner cut on the side for the filling of jam and cream.

    Từ trong câu: bun, however, south, cut, side, fill, jam, cream

    «Berliner (doughnut)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285529 (bản sửa đổi 10926061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later, people called him Emperor Kōbun.

    Từ trong câu: bun, late, people, call, emperor

    «Emperor Kōbun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1206531 (bản sửa đổi 10991861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It consisted merely of buns and lemonade.

    Từ trong câu: bun, lemonade, consist, merely

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once inhaled, Bun surrenders the Throw ability.

    Từ trong câu: bun, once, inhale, surrender, throw, ability

    «Kirby franchise strategy guide/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434976 (bản sửa đổi 4567615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bean-jam pancakes and bean-jam filled buns are also popular snacks.

    Từ trong câu: pancake, bun, bean, jam, fill, popular, snack

    «Azuki bean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45457 (bản sửa đổi 10927498). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But when Good Friday came you found a smoking hot-cross bun on everybody's plate at breakfast, tasting of spice and butter.

    Từ trong câu: spice, bun, good, friday, come, find, smoke, hot

    May Sinclair, Mary Olivier: a Life. Nguồn: Project Gutenberg #9366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have part of a bun in my pocket; I bought it with my penny yesterday, and I saved a bit."

    Từ trong câu: yesterday, penny, save, bun, buy, part, pocket, bit

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she told him the story of the bun shop, and the fourpence she picked up out of the sloppy mud, and the child who was hungrier than herself.

    Từ trong câu: sloppy, tell, story, bun, shop, pick, up, out

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women wear their hair in an untidy bun on the nape of the neck, tied round with a bunch of strings of their own hair.

    Từ trong câu: untidy, woman, wear, hair, bun, neck, tie, round

    J. P. Mills, The Lhota Nagas. Nguồn: Project Gutenberg #67795. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant bun47 lần
bun kov20 lần
chelsea bun30 lần
bath bun89 lần
plum bun26 lần
bun yip10 lần
penny bun66 lần
halfpenny bun14 lần
stale bun14 lần
buttered bun9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bun trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ bun hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bun: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.