Câu tiếng Anh có từ “bun”
68 câu thật có từ bun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bun nghĩa là bánh bao. bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bun
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
None of us will touch anything under a bath bun.
Từ trong câu: bun, none, touch, anything, bath
Various, Punch, Or the London Charivari, Volume 107, December 8th, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #46816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll hurry in after him, and then I'll surely get my bun, and he'll tell me the way home besides."
Từ trong câu: bun, hurry, surely, get, tell, way, home, besides
Various, The Nursery, March 1881, Vol. XXIX A Monthly Magazine for Youngest Readers. Nguồn: Project Gutenberg #40754. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bun trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ bun hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bun: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.