Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bun”

71 câu thật có từ bun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bun nghĩa là bánh bao. bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bun

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It can also be served in a thin bun called lepinja, similar to Pita.

    Từ trong câu: bun, serve, thin, call, similar

    «Ćevapčići», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113999 (bản sửa đổi 10883039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she untwisted it, and the basket could come down, with Mun Bun in it.

    Từ trong câu: bun, basket, come, down

    Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Grandpa Ford's. Nguồn: Project Gutenberg #17761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hair preferably in a bun or similar; in practice you can loosen it and tighten it as necessary.

    Từ trong câu: bun, hair, preferably, similar, practice, tighten, necessary

    «International Latin Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30728 (bản sửa đổi 4655639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The results could be small buns, today referred to as johnny cakes, or a large loaf, known today as damper.

    Từ trong câu: bun, result, small, today, refer, cake, large, loaf

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “She don’t understand a word one says, and she thinks they can buy Society as if it were a penny bun.

    Từ trong câu: bun, understand, word, think, buy, society, penny

    Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He's been so awfully jolly decent to us, you know, Mother,” said Peter, “and we agreed that next bun-day we'd ask you if we could.”

    Từ trong câu: decent, know, mother, agree, next, bun, day, ask

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant bun47 lần
bun kov20 lần
chelsea bun30 lần
bath bun89 lần
plum bun26 lần
bun yip10 lần
penny bun66 lần
halfpenny bun14 lần
stale bun14 lần
buttered bun9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bun trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ bun hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bun: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.