E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bun”

62 câu thật có từ bun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bun nghĩa là bánh bao. bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bun

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "You've no more brains than a halfpenny bun," he said: "no details about how and when the silver was taken."

    “Anh chẳng có đầu óc gì hơn một cái bánh bao nửa xu,” anh ta nói: “không có thông tin chi tiết về cách thức và thời điểm số bạc được lấy đi.”

    Từ trong câu: bun, brain, detail, silver, take

    E. Nesbit, The Enchanted Castle. Nguồn: Project Gutenberg #34219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
currant bun47 lần
bun kov20 lần
chelsea bun30 lần
bath bun89 lần
plum bun26 lần
bun yip10 lần
penny bun66 lần
halfpenny bun14 lần
stale bun14 lần
buttered bun9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bun trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ bun hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bun: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.