Câu tiếng Anh có từ “bun”
71 câu thật có từ bun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bun nghĩa là bánh bao. bun là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small rounded bread either plain or sweet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bun
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We called the place Car-bun-ca, after an Indian brave who had been buried there.
Từ trong câu: bun, call, place, car, brave, bury
Edward W. Tullidge, The Women of Mormondom. Nguồn: Project Gutenberg #54335. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mun Bun, being in a strange bed, had rolled too near one edge, and had fallen out.
Từ trong câu: bun, strange, bed, roll, near, edge, fall, out
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Grandpa Ford's. Nguồn: Project Gutenberg #17761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, Ma'am," said Mun Bun, quite sure that he had said the right thing although they all laughed at him.
Từ trong câu: bun, yes, ma'am, quite, sure, right, thing, although
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Mammy June's. Nguồn: Project Gutenberg #18461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The child had a bun in each hand and had stopped in the middle of a bite to watch her.
Từ trong câu: middle, bun, child, hand, stop, bite, watch
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bun
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bun
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bun trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ bun hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bun?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bun: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.