Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “belt”

366 câu thật có từ belt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: belt nghĩa là vành đai. belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ belt

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng belt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leather belt454 lần
leathern belt265 lần
cartridge belt202 lần
waist belt295 lần
kuiper belt118 lần
conveyor belt117 lần
asteroid belt120 lần
sword belt480 lần
wampum belt95 lần
magic belt192 lần
broad belt379 lần
belt of wampum90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ belt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belt trong kho câu?
Kho câu có 366 câu có từ belt hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ belt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belt: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.