Câu tiếng Anh có từ “belt”
366 câu thật có từ belt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belt nghĩa là vành đai. belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belt
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It looked like fury, but we knew the belt would cover it.
Từ trong câu: belt, look, like, know, cover
Marietta Holley, Samantha Among the Colored Folks: "My Ideas on the Race Problem". Nguồn: Project Gutenberg #66411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I would have belted you, the hand failed me.
Từ trong câu: belt, fail, hand
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You could get a job closer in that would pay a lot more than going off to the Belt on a wild goose chase.
Từ trong câu: belt, goose, get, job, close, pay, lot, go
Clyde Beck, Collision Orbit. Nguồn: Project Gutenberg #64746. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My surcoat to a leather belt, it would be you!" cried the old archer.
Từ trong câu: leather, belt, cry, old
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He traded well, for he says he would swap a belt for a man's labor for a day, or give one to a man for making a hundred fence rails.
Từ trong câu: swap, trade, well, belt, labor, day, give, man
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would gladly endure a day's hunger to see her yet again: he would buckle his belt quite tight.
Từ trong câu: hunger, tight, endure, see, again, belt, quite
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had the machine guns well cleaned and the cartridges in the belts polished like front door knobs so they wouldn't jam.
Từ trong câu: cartridge, machine, gun, well, clean, belt, polish, like
John Allister, 1868?-1931 Currie, "The Red Watch": With the First Canadian Division in Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #28116. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belt trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ belt hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belt: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.