E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anxious”

613 câu thật có từ anxious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anxious nghĩa là lo lắng. anxious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: eagerly desirous. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anxious

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng anxious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anxious to get2.957 lần
particularly anxious651 lần
extremely anxious533 lần
anxious to learn736 lần
anxious to avoid536 lần
anxious about5.615 lần
anxious to hear1.159 lần
anxious glance561 lần
anxious to obtain408 lần
exceedingly anxious340 lần
anxious to secure377 lần
anxious expectation308 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxious trong kho câu?
Kho câu có 613 câu có từ anxious hoặc các dạng của từ, trích từ 438 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anxious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anxious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anxious: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (100 câu), Quá khứ hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.