Câu tiếng Anh có từ “anxious”
712 câu thật có từ anxious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anxious nghĩa là lo lắng. anxious là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: eagerly desirous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anxious
Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)
Từ hay đi cùng anxious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anxious to get | 2.957 lần |
| particularly anxious | 651 lần |
| extremely anxious | 533 lần |
| anxious to learn | 736 lần |
| anxious to avoid | 536 lần |
| anxious about | 5.615 lần |
| anxious to hear | 1.159 lần |
| anxious glance | 561 lần |
| anxious to obtain | 408 lần |
| exceedingly anxious | 340 lần |
| anxious to secure | 377 lần |
| anxious expectation | 308 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anxious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anxious trong kho câu?
- Kho câu có 712 câu có từ anxious hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anxious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anxious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 210 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.