Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worried”

274 câu thật có từ worried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worried nghĩa là lo lắng. worried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worried

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng worried

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dreadfully worried49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worried

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worried trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ worried hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worried?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worried: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.