Câu tiếng Anh có từ “worried”
275 câu thật có từ worried hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worried nghĩa là lo lắng. worried là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: afflicted with or marked by anxious uneasiness or trouble or grief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worried
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He was the only one of the brood he had managed to save, for Turk and Juno, without pity for their youth or beauty, had worried all the rest.
Từ trong câu: worried, brood, worry, youth, manage, save, pity, beauty
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But Joe’s foot was always on the bag and he grinned tantalizingly at the worried pitcher.
Từ trong câu: tantalizingly, foot, always, bag, grin, worried
Lester Chadwick, Baseball Joe, champion of the league. Nguồn: Project Gutenberg #73737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng worried
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dreadfully worried | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worried
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worried trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ worried hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worried xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worried gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worried?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worried: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.