Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tetchy

tính từC2

tetchy nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed.

Các nét nghĩa của từ tetchy

  1. 1

    tính từC2

    easily irritated or annoyed

    dễ bị kích thích hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cranky · fractious · irritable · nettlesome · peevish · peckish

Câu hỏi thường gặp về tetchy

tetchy nghĩa là gì?

tetchy nghĩa là khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). tetchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: easily irritated or annoyed.

tetchy được dùng trong câu như thế nào?

“Not tetchy, mamma: you never hear me speak in an unladylike way.” (George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tetchy, mã đối chiếu EV-0F77884B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tetchy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tetchy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Not tetchy, mamma: you never hear me speak in an unladylike way.”
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now come quickly and be careful that you do not cross the King’s temper, for it is tetchy to-day.

Bây giờ hãy đến nhanh và cẩn thận kẻo làm mất lòng nhà vua, vì hôm nay trời rất khó chịu.dịch máy, chưa biên tập

H. Rider Haggard, The Lady of Blossholme. Nguồn: Project Gutenberg #3813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We have both thought it best to forbear writing to him; his temper being wayward, and tetchy.

Cả hai chúng tôi đều nghĩ tốt nhất là đừng viết thư cho anh ấy; Tính khí của anh ấy ương ngạnh và nóng nảy.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He's a tetchy young gentleman--what I remember of him, in a flying visit.
F. W. Robinson, Mattie:: A Stray (Vol 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That a man of my age should think one thing and say another--like a tetchy girl or a spoilt child!
F. Marion Crawford, The Witch of Prague: A Fantastic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #3816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Old folks is tetchy, like a basket of pullet eggs," he said, as Sam seated him in the back seat and sprang to my side.
Maria Thompson Daviess, Over Paradise Ridge A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #15243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Excuse me, old boy,’ he said, ‘if I was rude; but I’ve been a good deal worried and overworked lately, and I’m tetchy.
George R. Sims, Rogues and Vagabonds. Nguồn: Project Gutenberg #46443. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everyone was in a state of agitation, and either tetchy or nervous, or both.
Bernard Capes, The pot of basil. Nguồn: Project Gutenberg #70265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My old tetchy friend here is just the man to have arranged the marriage one day, and had the ceremony performed the next.
Mary Russell Mitford, Mr. Joseph Hanson, The Haberdasher. Nguồn: Project Gutenberg #22841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To see it tetchy, and fall out with the dug!
William Shakespeare, Romeo and Juliet. Nguồn: Project Gutenberg #1513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You are the sweetest temper in the world, but you are so tetchy with your brothers.”
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My lord was himself again, and, being so, was desperately tetchy.
Lewis Wingfield, The Curse of Koshiu: A Chronicle of Old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #38853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB