Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wealthy”

306 câu thật có từ wealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wealthy nghĩa là giàu có. wealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an abundant supply of money or possessions of value. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wealthy

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng wealthy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wealthy merchant347 lần
wealthy merchants192 lần
wealthy heiress166 lần
enormously wealthy92 lần
wealthy citizens196 lần
wealthy classes171 lần
wealthy families204 lần
immensely wealthy91 lần
wealthy planter77 lần
wealthy banker83 lần
wealthy planters60 lần
wealthy nobleman78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wealthy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wealthy trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ wealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wealthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wealthy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wealthy: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (33 câu), So sánh nhất (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.