Câu tiếng Anh có từ “wealthy”
296 câu thật có từ wealthy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wealthy nghĩa là giàu có. wealthy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having an abundant supply of money or possessions of value. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wealthy
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Their father became a wealthy man because he managed two large farms, and several stores.
Từ trong câu: wealthy, father, become, man, because, manage, large, farm
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Omar Darrow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144303 (bản sửa đổi 2142167). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She knows exactly something like meeting a wealthy man may not happen to a girl like her.
Từ trong câu: wealthy, know, exactly, something, like, meet, man, happen
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A wealthy, successful man that is presented as an almost mirror image of his son, only many years older.
Từ trong câu: wealthy, successful, man, present, almost, mirror, image, son
«The Bell Jar/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360720 (bản sửa đổi 3593411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wealthy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wealthy merchant | 347 lần |
| wealthy merchants | 192 lần |
| wealthy heiress | 166 lần |
| enormously wealthy | 92 lần |
| wealthy citizens | 196 lần |
| wealthy classes | 171 lần |
| wealthy families | 204 lần |
| immensely wealthy | 91 lần |
| wealthy planter | 77 lần |
| wealthy banker | 83 lần |
| wealthy planters | 60 lần |
| wealthy nobleman | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wealthy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wealthy trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ wealthy hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wealthy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wealthy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wealthy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wealthy: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (31 câu), So sánh nhất (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.