Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “treat”

1.601 câu thật có từ treat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: treat nghĩa là đối xử. treat là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interact in a certain way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ treat

Danh sách câu dẫn chứng (1.601 câu)

  • “Come,” he said, “you don’t treat me well; at least admit that.”

    Từ trong câu: treat, admit, come, well, least

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two hours after the incident, a hospital treating the victims was attacked.

    Từ trong câu: treat, victim, incident, hour, hospital, attack

    «Pakistan: Eight killed in hospital blast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=174204 (bản sửa đổi 4823839). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • By good rights he should only be treated of in imperial folio.

    Từ trong câu: treat, good, right

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The answer is: because if everything is a file, you can treat everything like a file.

    Từ trong câu: treat, answer, because, everything, file, like

    «Bourne Shell Scripting/Files and streams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45024 (bản sửa đổi 4051518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The models are treated in modern transportation planning and transportation engineering textbooks.

    Từ trong câu: treat, transportation, model, modern, plan, engineer, textbook

    «Fundamentals of Transportation/Choice Modeling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151210 (bản sửa đổi 4660253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You could also right click on the kids and click on "treat", giving them some money.

    Từ trong câu: treat, right, click, kid, give, money

    «Old School RuneScape/Guides/Rare Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427406 (bản sửa đổi 3855297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Dora was to go with her, having been long promised this treat.

    Từ trong câu: treat, go, long, promise

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They think that people should be treated differently because of this.

    Từ trong câu: treat, think, people, differently, because

    «Social darwinism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115292 (bản sửa đổi 10983302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The patient may also needed to be treated for blood loss.

    Từ trong câu: treat, loss, patient, need, blood

    «Ectopic pregnancy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=345712 (bản sửa đổi 11015290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were treated like they were family, and could be freed.

    Từ trong câu: treat, like, family, free

    «Slavery and religion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1112037 (bản sửa đổi 9689969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Either they’re afraid, or they’ve got a way of treating men.

    Từ trong câu: treat, either, afraid, get, way, man

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They treat the courier like a familiar friend--like a gentleman.

    Từ trong câu: treat, courier, like, familiar, friend, gentleman

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will increasingly be familiar with friends and family similarly treated.

    Từ trong câu: treat, similarly, increasingly, familiar, friend, family

    «Orthopaedic Surgery/Fractures and Dislocations:Forearm and Wrist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110395 (bản sửa đổi 1580206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was very sweet to be treated like a sick man!

    Từ trong câu: treat, sweet, like, sick, man

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that is really necessary is to treat them with respect.

    Từ trong câu: treat, really, necessary, respect

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Nicole's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100355 (bản sửa đổi 1677839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The story is about a girl who was treated badly.

    Từ trong câu: treat, badly, story, girl

    «Cinderella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140448 (bản sửa đổi 9519807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is not a chance passer-by who would not be indignant to see how we are treated.

    Từ trong câu: treat, indignant, chance, see

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That he would be leniently treated, I could not hope.

    Từ trong câu: treat, hope

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can see it by the way folks treat me when I go down to Hepburn or Nettleton....”

    Từ trong câu: treat, see, way, folk, go, down

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I was never so hospitably treated before in my life.

    Từ trong câu: treat, life, never

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, it is time to treat the traps and toilets.

    Từ trong câu: treat, toilet, finally, time, trap

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Plumbing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92897 (bản sửa đổi 3251152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The passage does not treats the fact as an opinion.

    Từ trong câu: treat, passage, fact, opinion

    «Past LSAT Explained/PrepTest 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132132 (bản sửa đổi 3340381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The moralist and hero had consistently ill-treated his wife.

    Nhà đạo đức và anh hùng đã liên tục đối xử tệ bạc với vợ mình.

    Từ trong câu: treat, consistently, ill, hero, wife

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I wouldn’t treat you like that, and you know it.

    Từ trong câu: treat, like, know

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The coroner’s jury will have a treat,” he added grimly.

    Từ trong câu: treat, jury, add

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To-morrow morning you shall have a real treat.

    Từ trong câu: treat, morning, real

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We will be treating each case in due time.

    Từ trong câu: treat, case, due, time

    «Sumerian/Grammar/Lesson Eight - The Case System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62684 (bản sửa đổi 4380768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, he treated them in a new way.

    Từ trong câu: treat, however, new, way

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are very often amazingly impertinent if you do not treat them with spirit, and make them keep their distance.”

    Từ trong câu: treat, often, amazingly, spirit, make, keep, distance

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Am I not well fed and well treated?

    Từ trong câu: treat, well, feed

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng treat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ill treat2.549 lần
badly treat429 lần
kindly treat505 lần
cruelly treat254 lần
treat with contempt270 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ treat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ treat trong kho câu?
Kho câu có 1.601 câu có từ treat hoặc các dạng của từ, trích từ 1.185 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ treat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ treat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 570 câu, rồi Bậc B1 với 385 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ treat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ treat: Câu phủ định (231 câu), Quá khứ đơn (227 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (150 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.