E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “server”

286 câu thật có từ server hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: server nghĩa là máy chủ. server là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng server

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dns server682 lần
  • dhcp server590 lần
  • web server1.207 lần
  • proxy server201 lần
  • client server316 lần
  • sql server106 lần
  • ftp server97 lần
  • backup server100 lần
  • mail server183 lần
  • nis server55 lần
  • nfs server51 lần
  • remote server119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ server

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ server trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ server hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ server xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ server gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ server?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ server: can và could (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.