E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “server”

285 câu thật có từ server hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: server nghĩa là máy chủ. server là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ server

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Every Scotchman was painted by him as a hungry beggar, time-server, and traitor.

    Từ trong câu: server, every, paint, hungry, time, traitor

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The web server is protected by a firewall that is configured to block unauthorized requests.

    Từ trong câu: unauthorize, web, server, protect, firewall, block, request

    «Data Networking/Fall 2013/Group12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152548 (bản sửa đổi 1639149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many of these types of ads are delivered by an ad server.

    Từ trong câu: ad, deliver, server, many, type

    «Intellectual Property and the Internet/Online advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264305 (bản sửa đổi 4659707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When mail is accepted by a mail server it is placed in a message store (shown as "mailbox" in the figure above).

    Khi thư được máy chủ thư chấp nhận, thư sẽ được đặt trong kho lưu trữ thư (được hiển thị dưới dạng "hộp thư" trong hình trên).

    Từ trong câu: mailbox, mail, accept, server, place, message, store, show

    «Ict-innovation/LPI/108.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278011 (bản sửa đổi 4664047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The streaming activities are initiated by the standby server.

    Từ trong câu: standby, stream, activity, initiate, server

    «PostgreSQL/Replication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368803 (bản sửa đổi 4528863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In many businesses, standalone fax machines have been replaced by fax servers which receive and store incoming faxes electronically.

    Từ trong câu: electronically, fax, many, business, machine, replace, server, receive

    «Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before requesting for the web page, a three way handshake TCP connection is initiated by the client with the web server.

    Từ trong câu: handshake, request, web, page, way, connection, initiate, client

    «Data Networking/Fall 2015/DKNR», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204551 (bản sửa đổi 1639415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng server

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dns server682 lần
dhcp server590 lần
web server1.207 lần
proxy server201 lần
client server316 lần
sql server106 lần
ftp server97 lần
backup server100 lần
mail server183 lần
nis server55 lần
nfs server51 lần
remote server119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ server

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ server trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ server hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ server xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ server gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ server?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ server: can và could (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.