Câu tiếng Anh có từ “server”
286 câu thật có từ server hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: server nghĩa là máy chủ. server là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ server
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As there is a possibility that the server may crash because of some reasons.
Từ trong câu: server, possibility, crash, because, reason
«Data Networking/Fall 2014/Neville RJ Fernandez & Group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169507 (bản sửa đổi 2186673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Typically, there is one host server that contains the file.
Từ trong câu: server, typically, host, contain, file
«Professionalism/Bit Torrent and Bit Coin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266789 (bản sửa đổi 3641341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no way to connect anew to a server with that viewer.
Từ trong câu: anew, way, connect, server, viewer
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438402 (bản sửa đổi 4661670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, there are a number of middleware products that link a database system to a Web server.
Từ trong câu: web, database, product, server, example, number, link, system
«Introduction to Computer Information Systems/Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293160 (bản sửa đổi 4229776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are special tricks to detect that visitor is using an anonymous proxy server.
Từ trong câu: anonymous, special, trick, detect, visitor, use, server
«How to Protect your Internet Anonymity and Privacy/Type of Proxy Servers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178504 (bản sửa đổi 4649777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng server
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ server
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ server trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ server hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ server xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ server gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ server?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ server: can và could (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.