Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “server”

286 câu thật có từ server hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: server nghĩa là máy chủ. server là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Like Mrs. Server herself, he was materially on my hands, and it was proper I should "do" for him.

    Giống như chính bà Server, về mặt vật chất, anh ấy đã nằm trong tay tôi và việc tôi phải “làm” cho anh ấy là điều đúng đắn.

    Từ trong câu: server, like, mr, herself, hand, proper

    Henry James, The Sacred Fount. Nguồn: Project Gutenberg #32939. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Graphically, you should be able to set your NTP time servers using a dialog similar to that in the figure below.

    Từ trong câu: graphically, able, set, time, server, use, dialog, similar

    «Ict-innovation/LPI/107.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278008 (bản sửa đổi 4666266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The users should not have to navigate and search the various servers separately.

    Từ trong câu: navigate, separately, user, search, various, server

    «ETD Guide/The Future/Interoperability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161083 (bản sửa đổi 3232304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course, such copies should be done to a separate disk or server for security reasons.

    Từ trong câu: security, course, copy, separate, disk, server, reason

    «PostgreSQL/Architecture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368793 (bản sửa đổi 4007082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Browser should be able to load the content of the configured web page of the server.

    Từ trong câu: browser, able, load, content, web, page, server

    «Data Networking/Fall 2014/Shalini/WEBSERVER & FIREWALL», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169502 (bản sửa đổi 1639413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng server

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dns server682 lần
  • dhcp server590 lần
  • web server1.207 lần
  • proxy server201 lần
  • client server316 lần
  • sql server106 lần
  • ftp server97 lần
  • backup server100 lần
  • mail server183 lần
  • nis server55 lần
  • nfs server51 lần
  • remote server119 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ server

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ server trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ server hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ server xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ server gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ server?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ server: can và could (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.