Câu tiếng Anh có từ “server”
286 câu thật có từ server hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: server nghĩa là máy chủ. server là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ server
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many servers have been created across the globe and many are still planned.
Từ trong câu: globe, server, many, create, across, still, plan
«Old School RuneScape/Guides/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427404 (bản sửa đổi 3855295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Web server can basically work too, and it has been tested, but not firewall yet.
Từ trong câu: firewall, web, server, basically, work, test
«Data Networking/Fall 2013/Group17», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152551 (bản sửa đổi 1639154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You can't show databases if the server has been started with the --skip-all-databases option.
Từ trong câu: skip, show, database, server, start, option
«MySQL/Language/Browsing the databases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241801 (bản sửa đổi 3678893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In our project, we have maintained two servers viz; master server as PurpleKush and the Slave server as Grapefruit.
Từ trong câu: grapefruit, project, maintain, server, master, slave
«Data Networking/Fall 2016/TSM», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217867 (bản sửa đổi 2010776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In many businesses, standalone fax machines have been replaced by fax servers which receive and store incoming faxes electronically.
Từ trong câu: electronically, fax, many, business, machine, replace, server, receive
«Fax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354956 (bản sửa đổi 8654924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng server
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ server
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ server trong kho câu?
- Kho câu có 286 câu có từ server hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ server xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ server gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ server?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ server: can và could (36 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.