Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “school”

4.397 câu thật có từ school hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: school nghĩa là trường học; dạy dỗ. school là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ school

Danh sách câu dẫn chứng (4.397 câu)

  • Schools with teaching on the national languages began operating.

    Từ trong câu: operate, national, school, teach, language, begin

    «Belarus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8384 (bản sửa đổi 10832759) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went to school and learned about new ideas.

    Từ trong câu: new, idea, school, go, learn

    «Mao Zedong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15362 (bản sửa đổi 10930438) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are also three elementary schools run by churches.

    Từ trong câu: church, elementary, school, run

    «Bismarck, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18661 (bản sửa đổi 10007006) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did well in school and became a doctor.

    Từ trong câu: doctor, well, school, become

    «Sigmund Freud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18897 (bản sửa đổi 10966083) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He graduated from elementary school and then high school.

    Từ trong câu: elementary, graduate, school, high

    «Ramsay MacDonald», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47574 (bản sửa đổi 10931154) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This motto is most often reiterated within the school.

    Từ trong câu: motto, often, school

    «Auckland Grammar School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62454 (bản sửa đổi 9391871) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These private schools go from pre-schools to universities.

    Từ trong câu: pre, private, school, go, university

    «San José, Costa Rica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102075 (bản sửa đổi 10895086) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • None of these schools are in the league now.

    Từ trong câu: league, none, school, now

    «Horizon League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285238 (bản sửa đổi 10990584) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Grades in elementary school are different in each state.

    Từ trong câu: grade, elementary, school, different, state

    «Education in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309559 (bản sửa đổi 10219656) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gill entered the school and went to the cafeteria.

    Từ trong câu: cafeteria, enter, school, go

    «Dawson College shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432900 (bản sửa đổi 10526623) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Autumn left school when she was nine or ten.

    Từ trong câu: leave, autumn, school, ten, nine

    «Emilie Autumn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440075 (bản sửa đổi 10544555) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time the two school had a soccer match.

    Từ trong câu: soccer, time, school, match

    «Korea-Yonsei Match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452908 (bản sửa đổi 9975027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He left school early and worked in a factory.

    Từ trong câu: factory, leave, school, early, work

    «Barry Dickins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460821 (bản sửa đổi 10868982) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is in grade-school and high-school textbooks.

    Từ trong câu: textbook, grade, school, high

    «Molly Pitcher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505650 (bản sửa đổi 10940683) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She worked as an elementary school teacher in Prekmurje.

    Từ trong câu: elementary, work, school, teacher

    «Mária Pozsonec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=580236 (bản sửa đổi 9189444) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He built a school in his hometown of Erzurum.

    Từ trong câu: hometown, build, school

    «Nusret Gökçe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700768 (bản sửa đổi 11005809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some parents in Rockingham complained to a school there.

    Từ trong câu: complain, parent, school

    «Mafia (party game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=731078 (bản sửa đổi 10846880) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was done by bringing the two schools together.

    Từ trong câu: together, bring, school

    «Tromsø University College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016693 (bản sửa đổi 10836053) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They often included schools and other places for studying.

    Từ trong câu: include, often, school, place, study

    «Temple of Confucius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1069521 (bản sửa đổi 10982566) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bombing happened while the school was in session.

    Từ trong câu: bomb, happen, school, session

    «2025 Depayin School bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190301 (bản sửa đổi 10970268) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is while the members were in high school.

    Từ trong câu: member, high, school

    «Mr. Bungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246840 (bản sửa đổi 10978723) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A person hurt Yang while she was at school.

    Từ trong câu: hurt, person, school

    «Kelly Yang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264830 (bản sửa đổi 10972674) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He attended a school specialising in mathematics and physics.

    Từ trong câu: specialise, attend, school, mathematics, physics

    «Igor Rybakov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270539 (bản sửa đổi 10880499) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not like school, but he loved reading.

    Từ trong câu: like, love, school, read

    «Leconte de Lisle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274865 (bản sửa đổi 11010148) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “It is a village school: your scholars will be only poor girls—cottagers’ children—at the best, farmers’ daughters.

    Từ trong câu: daughter, village, school, scholar, poor, girl, child, best

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “The training-school authorities are not all the world.

    Từ trong câu: authority, train, school, world

    Thomas Hardy, Jude the Obscure · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • We have just opened anew the Storrs school, which was not re-opened in October with the other schools.

    Từ trong câu: anew, open, school, be, october

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 03, March, 1890 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This singing-school had descended through the generations, and in solemn rotation visited the families of all church-members.

    Từ trong câu: rotation, sing, school, descend, generation, visit, family, church

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Would you send me to school?” he inquired craftily.

    Từ trong câu: inquire, send, school

    J. M. Barrie, Peter Pan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Children at school were forbidden to read their native language, and the English name became a term of reproach.

    Từ trong câu: reproach, child, school, forbid, read, native, language, name

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2 · Tiếng Anh · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng school nằm ở trang từ điển: school đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ school

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ school trong kho câu?
Kho câu có 4.397 câu có từ school hoặc các dạng của từ, trích từ 2.721 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ school xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ school gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.079 câu, rồi Bậc B1 với 997 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.