E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympic”

130 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympic

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

  • During the Olympic Games all struggles among the participating city-states were postponed until the games were finished.

    Trong Thế vận hội Olympic, tất cả các cuộc đấu tranh giữa các thành bang tham gia đều bị hoãn lại cho đến khi Thế vận hội kết thúc.

    Từ trong câu: olympic, game, struggle, among, participate, city, state, postpone

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were an important part of the ancient Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, important, part, ancient, game

    «Running», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37816 (bản sửa đổi 10576876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the sports in the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, sport, game

    «Sailing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253798 (bản sửa đổi 5032707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have taken part in all Olympic Games since then.

    Từ trong câu: olympic, take, part, game, since

    «Andorra at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311222 (bản sửa đổi 8399592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the first Algerian to win an Olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, first, win, medal

    «Mustapha Moussa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354585 (bản sửa đổi 9720847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He stated that this Olympic event was his last competition.

    Từ trong câu: olympic, state, event, last, competition

    «Patrick Chan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661230 (bản sửa đổi 11006142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Olympic hockey team to die, the first being Bob Suter.

    Từ trong câu: olympic, hockey, team, die, first

    «Mark Pavelich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=827923 (bản sửa đổi 11004838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was the only female participant, competed against men and so she was the first female Olympic fencer.

    Từ trong câu: olympic, female, participant, compete, man, first

    «Millicent Hall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947965 (bản sửa đổi 10711650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This allowed her to win at the Olympic games later.

    Từ trong câu: olympic, allow, win, game, late

    «Cynisca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107410 (bản sửa đổi 10185563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before this competition, these were the world and Olympic records.

    Từ trong câu: olympic, competition, world, record

    «Athletics at the 1936 Summer Olympics – Men's 200 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129758 (bản sửa đổi 9724225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has been a World and Olympic winner many times.

    Từ trong câu: olympic, world, winner, many, time

    «Charlotte Dujardin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137638 (bản sửa đổi 10937999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In illustration of the last point, I once heard a cartman give vent to a quite Olympic challenge.

    Từ trong câu: olympic, illustration, last, point, once, hear, give, quite

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Olympic tradition, Greece entered first and China appeared last — the originating country and the host country, respectively.

    Từ trong câu: olympic, respectively, tradition, enter, first, appear, last, originate

    «2008 Olympic Games officially open», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111066 (bản sửa đổi 4812491). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When he went to the Olympic festival of B.C.

    Từ trong câu: olympic, go, festival

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They then suggest a comparison with the parish register, or the Olympic records, and change their character altogether.

    Từ trong câu: olympic, suggest, comparison, register, record, change, character, altogether

    R. G. Latham, The Ethnology of the British Islands. Nguồn: Project Gutenberg #30931. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to measures of length, it seems that the Olympic stadium or furlong was generally received through Greece.

    Từ trong câu: olympic, stadium, measure, length, seem, generally, receive

    Chautauqua Literary and Scientific Circle, The Chautauquan, Vol. 05, January 1885, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #55251. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today, the scene at Indian villages along the Olympic Peninsula is quite unlike that of a century ago.

    Từ trong câu: olympic, peninsula, today, scene, village, quite, unlike, century

    Gunnar O. Fagerlund, Olympic National Park, Washington. Nguồn: Project Gutenberg #55319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She won a gold medal at these Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, will, gold, medal, game

    «McKayla Maroney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=617818 (bản sửa đổi 9721129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A new Olympic record was made after the competition.

    Từ trong câu: olympic, new, record, make, competition

    «Athletics at the 1896 Summer Olympics – Men's 100 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125352 (bản sửa đổi 9889802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the first Olympic record for this event.

    Từ trong câu: olympic, first, record, event

    «Swimming at the 1900 Summer Olympics – Men's 200 metre freestyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127289 (bản sửa đổi 9700075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the most successful sailor in Olympic history.

    Từ trong câu: olympic, sailor, successful, history

    «Ben Ainslie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160804 (bản sửa đổi 10941199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The racehorses of Kimon also, who won an Olympic victory, are buried close to the monument of their master.

    Từ trong câu: olympic, will, victory, bury, close, monument, master

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are no less obliged to it," replied Socrates, "than they who train themselves up for the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, less, oblige, reply, train, themselves, up, game

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are held just after the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, hold, game

    «Paralympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30875 (bản sửa đổi 10286095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A year later, he won an Olympic silver.

    Từ trong câu: olympic, year, late, will, silver

    «Akiba Rubinstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236889 (bản sửa đổi 10575256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • History has been repeating itself in this way ever since the celebration of the Olympic games was inaugurated at Athens.

    Từ trong câu: olympic, history, repeat, itself, way, ever, since, celebration

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The country has not won an Olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, country, will, medal

    «Central African Republic at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298795 (bản sửa đổi 10318260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No Rhodesian athlete ever won an Olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, athlete, ever, will, medal

    «Rhodesia at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299309 (bản sửa đổi 11007003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His wife was Dana, also an olympic athlete.

    Từ trong câu: olympic, wife, athlete

    «Emil Zátopek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=567964 (bản sửa đổi 9723397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also plays for Canada in Olympic hockey.

    Từ trong câu: olympic, play, hockey

    «Jocelyne Larocque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989917 (bản sửa đổi 10273930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympic games943 lần
olympic committee's40 lần
olympic committee291 lần
olympic stadium66 lần
international olympic191 lần
olympic medals33 lần
olympic athletes25 lần
rk olympic13 lần
olympic medal34 lần
olympic athlete19 lần
olympic torch39 lần
olympic medalist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.