Câu tiếng Anh có từ “olympic”
132 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympic
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Robin’s involvement in sport has been through rowing and the Olympic movement.
Robin tham gia thể thao thông qua chèo thuyền và phong trào Olympic.
Từ trong câu: olympic, involvement, row, sport, movement
«The History of the Paralympic Movement in Australia/Tender», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108874 (bản sửa đổi 2480508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She has won two Olympic gold medals, and one silver medal.
Từ trong câu: olympic, will, gold, medal, silver
«Jocelyne Larocque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989917 (bản sửa đổi 10273930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have taken part in all Olympic Games since then.
Từ trong câu: olympic, take, part, game, since
«Andorra at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311222 (bản sửa đổi 8399592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has been a World and Olympic winner many times.
Từ trong câu: olympic, world, winner, many, time
«Charlotte Dujardin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137638 (bản sửa đổi 10937999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
History has been repeating itself in this way ever since the celebration of the Olympic games was inaugurated at Athens.
Từ trong câu: olympic, history, repeat, itself, way, ever, since, celebration
John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913. Nguồn: Project Gutenberg #10028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The country has not won an Olympic medal.
Từ trong câu: olympic, country, will, medal
«Central African Republic at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298795 (bản sửa đổi 10318260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He, the benefactor of the Athenian people, whose whole life has been spent in doing them good, should at least have the Olympic victor’s reward of maintenance in the Prytaneum.
Từ trong câu: olympic, people, whole, life, spend, do, good, least
428? BCE-348? BCE Plato, Apology. Nguồn: Project Gutenberg #1656. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A New Play by Mr. Marston, founded on the story of Philip Augustus of France and Marie de Meranie, has been put into rehearsal at the Olympic Theater in London.
Từ trong câu: olympic, new, play, mr, found, story, put, rehearsal
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Olympic swimmer Michael Phelps has apologized to fans following tabloid pictures of him smoking a marijuana pipe.
Từ trong câu: tabloid, olympic, swimmer, apologize, fan, follow, picture, smoke
«American swimmer Michael Phelps laments "bad judgment" in marijuana controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120486 (bản sửa đổi 4813289). · English Wikinews · CC BY 2.5
The International Olympic Committee has decided to allow women to compete in boxing at the Olympics for the first time.
Từ trong câu: olympics, international, olympic, committee, decide, allow, woman, compete
«Women’s boxing to be included in the 2012 Olympics for the first time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130721 (bản sửa đổi 4830413). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng olympic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.