Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympic”

132 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She is known as a Canadian with the most Olympic medals.

    Từ trong câu: olympic, know, medal

    «Clara Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=575425 (bản sửa đổi 9465279) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the most successful sailor in Olympic history.

    Từ trong câu: olympic, sailor, successful, history

    «Ben Ainslie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160804 (bản sửa đổi 10941199) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rowing is one of the oldest Olympic sports.

    Từ trong câu: olympic, row, old, sport

    «Rowing (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008832 (bản sửa đổi 8792573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By far the most important spot in Pisatis was the scene of the great Olympic games, on the northern bank of the Alpheus (see OLYMPIA).

    Từ trong câu: olympic, olympia, far, important, spot, scene, great, game

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Is he ignorant that her theatre--the Olympic--was ever a resort of the most fashionable and aristocratic people of London?

    Từ trong câu: ignorant, fashionable, olympic, resort, theater, ever, people

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He holds the world record for the most Olympic gold medals in halfpipe snowboarding with three.

    Từ trong câu: snowboarding, hold, world, record, olympic, gold, medal

    «Shaun White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438918 (bản sửa đổi 11007924) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympic games943 lần
olympic committee's40 lần
olympic committee291 lần
olympic stadium66 lần
international olympic191 lần
olympic medals33 lần
olympic athletes25 lần
rk olympic13 lần
olympic medal34 lần
olympic athlete19 lần
olympic torch39 lần
olympic medalist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.