Câu tiếng Anh có từ “olympic”
132 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His pencil had no rival, and thrice he had been crowned victor of the Olympic games.
Từ trong câu: olympic, pencil, rival, game
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Alexander, an ancestor of Philip, had obtained admission to the Olympic games by proving himself to be of Argive descent.
Từ trong câu: olympic, ancestor, obtain, admission, game, prove, himself, descent
385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her father, wearied by procrastination, and ambitious for display, had resolved to have the nuptials celebrated during the festival of the Olympic games.
Từ trong câu: resolve, game, celebrate, olympic, procrastination, ambitious, festival, display
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To employ the series of Olympic prize-runners and Olympiads as a continuous distribution of time, was a practice which had not yet got footing.
Từ trong câu: olympiad, employ, series, olympic, prize, runner, continuous, distribution
George Grote, History of Greece, Volume 06 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #54936. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olympic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.